Chất lượng không khí tại Ru-ma-ni-a
Chỉ số chất lượng không khí (AQI⁺) và ô nhiễm không khí PM2.5 tại Ru-ma-ni-a • 07:47, Tháng 6 16
Xếp hạng trực tiếp thành phố ô nhiễm nhất
Xếp hạng thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | Mogosoaia | 121 | |
| 2 | Deva | 60 | |
| 3 | Moldova Noua | 55 | |
| 4 | Ploiesti | 53 | |
| 5 | Scheia | 52 | |
| 6 | Constanta | 44 | |
| 7 | Bucharest | 42 | |
| 8 | Cluj-Napoca | 39 | |
| 9 | Sibiu | 36 | |
| 10 | Timisoara | 34 |
2025 thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a
| Olteni, Ilfov | 83 |
Xếp hạng trực tiếp thành phố sạch nhất
Xếp hạng thành phố sạch nhất tại Ru-ma-ni-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | Corbeanca | 17 | |
| 2 | Otopeni | 17 | |
| 3 | Sebes | 17 | |
| 4 | Craiova | 24 | |
| 5 | Braila | 28 | |
| 6 | Voluntari | 28 | |
| 7 | I. C. Bratianu | 29 | |
| 8 | Popesti-Leordeni | 32 | |
| 9 | Brasov | 33 | |
| 10 | Giurgiu | 33 |
2025 thành phố sạch nhất tại Ru-ma-ni-a
| Caciulati, Ilfov | 52 |
Chất lượng không khí Ru-ma-ni-a 2025
Trung bình chất lượng không khí quốc gia 2025
thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a ?
Nồng độ PM2.5 hiện tại là 3.1 lần giá trị hướng dẫn hàng năm về PM2.5 của WHO.
Xếp hạng quốc gia theo AQI⁺ 2025
Quốc gia nào có chất lượng không khí tệ nhất trong 2025?
2025 Ru-ma-ni-a xếp hạng toàn cầu về ô nhiễm không khí
65/143








