Chất lượng không khí tại Ru-ma-ni-a
Chỉ số chất lượng không khí (AQI⁺) và ô nhiễm không khí PM2.5 tại Ru-ma-ni-a • 19:57, Tháng 5 26
Xếp hạng trực tiếp thành phố ô nhiễm nhất
Xếp hạng thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | Deva | 66 | |
| 2 | Mogosoaia | 63 | |
| 3 | Ploiesti | 56 | |
| 4 | Craiova | 54 | |
| 5 | Brasov | 44 | |
| 6 | Corbeanca | 44 | |
| 7 | Popesti-Leordeni | 44 | |
| 8 | Voluntari | 44 | |
| 9 | Otopeni | 42 | |
| 10 | Cluj-Napoca | 40 |
2025 thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a
| Olteni, Ilfov | 83 |
Xếp hạng trực tiếp thành phố sạch nhất
Xếp hạng thành phố sạch nhất tại Ru-ma-ni-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | Sebes | 28 | |
| 2 | Timisoara | 29 | |
| 3 | Constanta | 31 | |
| 4 | Bucharest | 39 | |
| 5 | Sibiu | 39 | |
| 6 | Cluj-Napoca | 40 | |
| 7 | Otopeni | 42 | |
| 8 | Brasov | 44 | |
| 9 | Corbeanca | 44 | |
| 10 | Popesti-Leordeni | 44 |
2025 thành phố sạch nhất tại Ru-ma-ni-a
| Caciulati, Ilfov | 52 |
Chất lượng không khí Ru-ma-ni-a 2025
Trung bình chất lượng không khí quốc gia 2025
thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a ?
Nồng độ PM2.5 hiện tại là 3.1 lần giá trị hướng dẫn hàng năm về PM2.5 của WHO.
Xếp hạng quốc gia theo AQI⁺ 2025
Quốc gia nào có chất lượng không khí tệ nhất trong 2025?
2025 Ru-ma-ni-a xếp hạng toàn cầu về ô nhiễm không khí
65/143








