Chất lượng không khí tại Ru-ma-ni-a
Chỉ số chất lượng không khí (AQI⁺) và ô nhiễm không khí PM2.5 tại Ru-ma-ni-a • 05:32, Tháng 5 27
Xếp hạng trực tiếp thành phố ô nhiễm nhất
Xếp hạng thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | Deva | 66 | |
| 2 | Moldova Noua | 59 | |
| 3 | Scheia | 56 | |
| 4 | Craiova | 55 | |
| 5 | Ploiesti | 53 | |
| 6 | Turnu Magurele | 53 | |
| 7 | Popesti-Leordeni | 52 | |
| 8 | Brasov | 44 | |
| 9 | Bucharest | 44 | |
| 10 | Calarasi | 39 |
2025 thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a
| Olteni, Ilfov | 83 |
Xếp hạng trực tiếp thành phố sạch nhất
Xếp hạng thành phố sạch nhất tại Ru-ma-ni-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | Sebes | 22 | |
| 2 | Braila | 28 | |
| 3 | Corbeanca | 28 | |
| 4 | Giurgiu | 28 | |
| 5 | Cluj-Napoca | 33 | |
| 6 | Otopeni | 33 | |
| 7 | Timisoara | 33 | |
| 8 | I. C. Bratianu | 36 | |
| 9 | Sibiu | 38 | |
| 10 | Bucharest | 39 |
2025 thành phố sạch nhất tại Ru-ma-ni-a
| Caciulati, Ilfov | 52 |
Chất lượng không khí Ru-ma-ni-a 2025
Trung bình chất lượng không khí quốc gia 2025
thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a ?
Nồng độ PM2.5 hiện tại là 3.1 lần giá trị hướng dẫn hàng năm về PM2.5 của WHO.
Xếp hạng quốc gia theo AQI⁺ 2025
Quốc gia nào có chất lượng không khí tệ nhất trong 2025?
2025 Ru-ma-ni-a xếp hạng toàn cầu về ô nhiễm không khí
65/143








