Các quốc gia & khu vực ô nhiễm nhất thế giới (dữ liệu lịch sử 2018-2021)

Xếp hạng quốc gia và khu vực ô nhiễm nhất dựa trên nồng độ PM2.5 trung bình hàng năm (μg/m³)

grey informational icon

2021

MỚI

Báo cáo về chất lượng không khí thế giới

Tải xuống PDF

down arrow with white text
web download icon
Đáp ứng hướng dẫn của WHO
Vượt quá từ 1 đến 2 lần
Vượt quá từ 2 đến 3 lần
Vượt quá từ 3 đến 5 lần
Vượt quá từ 5 đến 7 lần
Vượt quá từ 7 đến 10 lần
Vượt quá trên 10 lần
HạngBiểu tượng Tăng dần
Quốc gia/Khu vực 2021 2020 2019 2018 Dân số
1 Băng-la-đét
Băng-la-đét
76.9 77.1 83.3 97.1 164,689,383
2 Sát
Sát
75.9 - - - 16,425,859
3 Pa-ki-xtan
Pa-ki-xtan
66.8 59 65.8 74.3 220,892,331
4 Tát-gi-ki-xtan
Tát-gi-ki-xtan
59.4 30.9 - - 9,537,642
5 Ấn Độ
Ấn Độ
58.1 51.9 58.1 72.5 1,380,004,385
6 Ô-man
Ô-man
53.9 44.4 - - 5,106,622
7 Ka-dắc-xtan
Ka-dắc-xtan
50.8 43.5 33.2 - 6,524,191
8 Ba-ren
Ba-ren
49.8 39.7 46.8 59.8 1,701,583
9 I-rắc
I-rắc
49.7 - - - 40,222,503
10 Nê-pan
Nê-pan
46 39.2 44.5 54.1 29,136,808
11 Xuđăng
Xuđăng
44.1 - - - 43,849,269
12 U-dơ-bê-ki-xtan
U-dơ-bê-ki-xtan
42.8 29.9 41.2 34.3 33,469,199
13 Ca-ta
Ca-ta
38.2 44.3 - - 2,881,060
14 Áp-ga-ni-xtan
Áp-ga-ni-xtan
37.5 46.5 58.8 61.8 38,928,341
15 Các Tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất
Các Tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất
36 29.2 38.9 49.9 9,890,400
16 Montenegro
Montenegro
35.2 26.1 - - 628,062
17 In-đô-nê-xi-a
In-đô-nê-xi-a
34.3 40.7 51.7 42 273,523,621
18 Ni-giê-ri-a
Ni-giê-ri-a
34 - - - 206,139,587
19 Ác-mê-ni-a
Ác-mê-ni-a
33.9 24.9 25.5 - 2,963,234
20 Mông Cổ
Mông Cổ
33.1 46.6 62 58.5 3,278,292
21 Ả-rập Xê-út
Ả-rập Xê-út
32.7 23.3 22.1 - 34,813,867
22 Trung Hoa
Trung Hoa
32.6 34.7 39.1 41.2 1,439,323,774
23 Ka-dắc-xtan
Ka-dắc-xtan
31.1 21.9 23.6 29.8 18,776,707
24 I-ran
I-ran
30.3 27.2 24.3 25 83,992,953
25 Cô-oét
Cô-oét
29.7 34 38.3 56 4,270,563
26 Pê-ru
Pê-ru
29.6 17.9 23.3 28 32,971,845
27 Ai Cập
Ai Cập
29.1 - - - 102,334,403
28 Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na
Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na
27.8 40.6 34.6 40 3,280,815
29 U-gan-đa
U-gan-đa
27.6 26.1 29.1 40.8 45,741,000
30 Gha-na
Gha-na
25.9 26.9 30.3 - 31,072,945
31 Miến Điện
Miến Điện
25.9 29.4 31 - 54,409,794
32 Li-băng
Li-băng
25.7 - - - 6,825,442
33 Xéc-bi
Xéc-bi
25.5 24.3 23.3 23.9 8,737,370
34 Ma-xê-đô-ni-a
Ma-xê-đô-ni-a
25.4 30.6 32.4 35.5 2,083,380
35 Crô-a-ti-a
Crô-a-ti-a
25.4 21.2 19.1 22.2 4,105,268
36 Việt Nam
Việt Nam
24.7 28 34.1 32.9 97,338,583
37 Ê-ti-ô-pi-a
Ê-ti-ô-pi-a
23.9 14.7 20.1 27.1 114,963,583
38 Xi-ri
Xi-ri
23 - - - 17,500,657
39 Nam Phi
Nam Phi
22.7 18 21.6 - 59,308,690
40 Chi-lê
Chi-lê
21.7 19.3 22.6 24.9 19,116,209
41 Lào
Lào
21.5 22.4 23.1 - 7,275,556
42 Giê-oóc-gi-a
Giê-oóc-gi-a
21 20.4 20.1 - 3,989,175
43 Ma-đa-gát-xca
Ma-đa-gát-xca
21 20 - - 27,691,019
44 Tuốc-mê-ni-xtan
Tuốc-mê-ni-xtan
20.4 17 - - 6,031,187
45 Thái Lan
Thái Lan
20.2 21.4 24.3 26.4 69,799,978
46 Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ
20 18.7 20.6 21.9 84,339,067
47 An-ghê-ri
An-ghê-ri
20 20.2 21.2 - 43,851,043
48 Cam-pu-chia
Cam-pu-chia
19.8 21.1 21.1 20.1 16,718,971
49 Goa-tê-ma-la
Goa-tê-ma-la
19.5 19.2 20.2 - 17,915,567
50 Mã Lai
Mã Lai
19.4 15.6 19.4 - 32,365,998
51 Mễ Tây Cơ
Mễ Tây Cơ
19.3 18.9 20 20.3 128,932,753
52 Nam Triều Tiên
Nam Triều Tiên
19.1 19.5 24.8 24 51,269,183
53 Ba Lan
Ba Lan
19.1 16.9 18.7 22.4 37,846,605
54 Hy Lạp
Hy Lạp
19 18.4 22.5 - 10,423,056
55 Israel
Israel
18.7 16.9 20.8 18.6 8,655,541
56 U-crai-na
U-crai-na
18.5 19.2 16.6 14 43,733,759
57 Ai-déc-bai-gian
Ai-déc-bai-gian
17.6 - - - 10,139,175
58 Xri Lan-ca
Xri Lan-ca
17.4 22.4 25.2 32 21,413,250
59 Macao
Macao
17 17.8 23.5 21.2 649,342
60 Bun-ga-ri
Bun-ga-ri
16.3 27.5 25.5 25.8 6,948,445
61 Đài Loan
Đài Loan
16.2 15 17.2 18.5 23,816,775
62 Xlô-va-ki-a
Xlô-va-ki-a
16 15.3 16.1 18.5 5,459,643
63 Hồng Kông
Hồng Kông
15.9 15.4 20.3 20.2 7,496,988
64 Phi-líp-pin
Phi-líp-pin
15.6 12.8 17.6 14.6 109,581,085
65 Hung-ga-ri
Hung-ga-ri
15.5 14.3 14.6 16.8 9,660,350
66 Ru-ma-ni-a
Ru-ma-ni-a
15.3 15.8 18.3 18.6 19,237,682
67 Italia
Italia
15.2 18.5 17.1 14.9 60,461,828
68 Síp
Síp
14.8 15.8 19.7 17.6 1,207,361
69 Kosovo
Kosovo
14.7 20 23.5 30.4 1,831,000
70 Kê-ni-a
Kê-ni-a
14.3 14.2 - - 53,771,300
71 U-ru-goay
U-ru-goay
14.2 - - - 3,473,727
72 Cô-lôm-bi-a
Cô-lôm-bi-a
14.1 15.6 14.6 13.9 50,882,884
73 Cộng hòa Séc
Cộng hòa Séc
13.9 12.3 14.4 20.2 10,708,982
74 Xin-ga-po
Xin-ga-po
13.8 11.8 19 14.8 5,850,343
75 Ba Tây
Ba Tây
13.6 14.2 15.8 16.3 212,559,409
76 Man-ta
Man-ta
13.5 11.8 9.4 11 441,539
77 Xlô-ven-ni-a
Xlô-ven-ni-a
13.3 - - - 2,078,931
78 Li-tu-a-ni-a
Li-tu-a-ni-a
13.2 11.7 14.5 17.5 2,722,291
79 An-ba-ni
An-ba-ni
12.5 16 - - 2,877,800
80 Nga
Nga
12.3 9.3 9.9 11.4 145,934,460
81 Hôn-đu-rát
Hôn-đu-rát
11.8 - - - 9,904,608
82 Bỉ
Bỉ
11.5 8.9 12.5 13.5 11,589,616
83 Áo
Áo
11.4 10.9 12.2 15 9,006,400
84 Pháp
Pháp
11.4 11.1 12.3 13.2 65,273,512
85 Hà Lan
Hà Lan
11.3 9.7 10.9 11.7 17,134,873
86 Ăng-gô-la
Ăng-gô-la
11 13 15.9 - 32,866,267
87 Thụy Sĩ
Thụy Sĩ
10.8 9 10.9 11.6 8,654,618
88 Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
10.7 10.4 9.7 10.3 46,754,783
89 Đức
Đức
10.6 10.1 11 13 83,783,945
90 Hoa Kỳ
Hoa Kỳ
10.3 9.6 9 9.1 331,002,647
91 Đan Mạch
Đan Mạch
9.6 9.4 9.6 - 5,792,203
92 Nhật Bản
Nhật Bản
9.1 9.8 11.4 12 126,476,458
93 Lúc-xăm-bua
Lúc-xăm-bua
9 9 9.6 11.2 625,976
94 Vương quốc Anh
Vương quốc Anh
8.8 8.3 10.5 10.8 67,886,004
95 Canada
Canada
8.5 7.3 7.7 7.9 37,742,157
96 Ê-qu-a-đo
Ê-qu-a-đo
8.4 7.6 8.6 - 17,643,060
97 Á Căn Đình
Á Căn Đình
8.2 14.2 14.6 - 45,195,777
98 Ireland
Ireland
8 8.6 10.6 9.5 4,937,796
99 Cốt-xta Ri-ca
Cốt-xta Ri-ca
7.8 8.2 10.4 - 5,094,114
100 Na Uy
Na Uy
7.5 5.7 6.9 7.6 5,421,242
101 Andorra
Andorra
7.3 7.4 - - 77,265
102 Lich-ten-xtên
Lich-ten-xtên
7.2 - - - 38,137
103 Tri-ni-đát và Tô-ba-gô
Tri-ni-đát và Tô-ba-gô
7.1 - - - 1,399,491
104 Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha
7.1 9.1 9.3 9.4 10,196,707
105 New Zealand
New Zealand
6.8 7 7.5 7.7 4,822,233
106 Thụy Điển
Thụy Điển
6.6 5 6.6 7.4 10,099,270
107 Ai-xơ-len
Ai-xơ-len
6.1 7.2 5.5 5 341,250
108 E-xtô-ni-a
E-xtô-ni-a
5.9 5.9 6.2 7.2 1,326,539
109 Australia
Australia
5.7 7.6 8 6.8 25,499,881
110 Ba-ha-ma
Ba-ha-ma
5.5 - - - 393,248
111 Grê-na-đa
Grê-na-đa
5.5 - - - 112,519
112 Phần Lan
Phần Lan
5.5 5 5.6 6.6 5,540,718
113 Bonaire, Saint Eustatius and Saba
Bonaire, Saint Eustatius and Saba
5.1 - - - 26,221
114 Cáp-ve
Cáp-ve
5.1 - - - 555,988
115 Puerto Rico
Puerto Rico
4.8 3.7 10.2 13.7 2,860,840
116 Quần đảo Virgin, Mỹ
Quần đảo Virgin, Mỹ
4.5 3.7 3.5 - 104,423
117 New Caledonia
New Caledonia
3.8 3.7 - - 285,491

Báo cáo về chất lượng không khí thế giới 2021

Tải xuống PDF

Hãy luôn cập nhật. Tải xuống ứng dụng số 1 về chất lượng không khí

yellow star ratingyellow star ratingyellow star ratingyellow star ratinghalf yellow star ratingĐược đánh giá 4.8

Dự báo ô nhiễm không khí, cảnh báo ô nhiễm và nhiều tính năng khác để giúp bạn lập kế hoạch cho ngày của mình và tự bảo vệ trước ô nhiễm không khí

Liên kết tải xuống ứng dụng AirVisual trên App StoreLiên kết tải xuống ứng dụng AirVisual trên Google PlayLiên kết tải xuống ứng dụng AirVisual trên Android

Cart

Your cart is empty

Kết nối với IQAir

Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi