Chất lượng không khí tại Ru-ma-ni-a
Chỉ số chất lượng không khí (AQI⁺) và ô nhiễm không khí PM2.5 tại Ru-ma-ni-a • 03:31, Tháng 6 23
1 trạm được tài trợ bởi The Foundation for Clean Air
1 trạm được tài trợ bởi The Foundation for Clean Air
Xếp hạng trực tiếp thành phố ô nhiễm nhất
Xếp hạng thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | Deva | 64 | |
| 2 | Scheia | 63 | |
| 3 | Ploiesti | 60 | |
| 4 | Sibiu | 58 | |
| 5 | Voluntari | 58 | |
| 6 | Popesti-Leordeni | 57 | |
| 7 | Timisoara | 57 | |
| 8 | Brasov | 56 | |
| 9 | Constanta | 56 | |
| 10 | Sebes | 56 |
2025 thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a
| Olteni, Ilfov | 83 |
Xếp hạng trực tiếp thành phố sạch nhất
Xếp hạng thành phố sạch nhất tại Ru-ma-ni-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | I. C. Bratianu | 36 | |
| 2 | Braila | 39 | |
| 3 | Calarasi | 39 | |
| 4 | Giurgiu | 39 | |
| 5 | Corbeanca | 52 | |
| 6 | Otopeni | 52 | |
| 7 | Cluj-Napoca | 53 | |
| 8 | Bucharest | 54 | |
| 9 | Craiova | 55 | |
| 10 | Sebes | 55 |
2025 thành phố sạch nhất t ại Ru-ma-ni-a
| Caciulati, Ilfov | 52 |
Chất lượng không khí Ru-ma-ni-a 2025
Trung bình chất lượng không khí quốc gia 2025
thành phố ô nhiễm nhất tại Ru-ma-ni-a ?
Nồng độ PM2.5 hiện tại là 3.1 lần giá trị hướng dẫn hàng năm về PM2.5 của WHO.
Xếp hạng quốc gia theo AQI⁺ 2025
