Chất lượng không khí tại Xlô-va-ki-a
Chỉ số chất lượng không khí (AQI⁺) và ô nhiễm không khí PM2.5 tại Xlô-va-ki-a • 10:17, Tháng 5 06
Xếp hạng trực tiếp thành phố ô nhiễm nhất
Xếp hạng thành phố ô nhiễm nhất tại Xlô-va-ki-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | Košice | 86 | |
| 2 | Nad Jazerom | 84 | |
| 3 | Humenne | 65 | |
| 4 | Banska Bystrica | 55 | |
| 5 | Petrzalka | 55 | |
| 6 | Nitra | 53 | |
| 7 | Bratislava | 40 | |
| 8 | Ružomberok | 36 | |
| 9 | Ziar nad Hronom | 33 |
2025 thành phố ô nhiễm nhất tại Xlô-va-ki-a
| Presov, Presov | 65 |
Xếp hạng trực tiếp thành phố sạch nhất
Xếp hạng thành phố sạch nhất tại Xlô-va-ki-a theo thời gian thực
| # | Thành phố | AQI⁺ Mỹ | |
|---|---|---|---|
| 1 | Ziar nad Hronom | 33 | |
| 2 | Ružomberok | 36 | |
| 3 | Bratislava | 40 | |
| 4 | Nitra | 53 | |
| 5 | Banska Bystrica | 55 | |
| 6 | Petrzalka | 55 | |
| 7 | Humenne | 65 | |
| 8 | Nad Jazerom | 84 | |
| 9 | Košice | 86 |
2025 thành phố sạch nhất tại Xlô-va-ki-a
| Poprad, Presov | 38 |
Chất lượng không khí Xlô-va-ki-a 2025
Trung bình chất lượng không khí quốc gia 2025
thành phố ô nhiễm nhất tại Xlô-va-ki-a ?
Nồng độ PM2.5 hiện tại là 2.5 lần giá trị hướng dẫn hàng năm về PM2.5 của WHO.
Xếp hạng quốc gia theo AQI⁺ 2025
Quốc gia nào có chất lượng không khí tệ nhất trong 2025?
2025 Xlô-va-ki-a xếp hạng toàn cầu về ô nhiễm không khí
78/143








